Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el juego de ingenio
/xwˈeɣo ðe iŋxˈenjo/
El juego de ingenio
[gender: masculine]
01
trò chơi trí tuệ
actividad que requiere pensar y usar la inteligencia para resolver problemas o acertijos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juegos de ingenio
Các ví dụ
Ella resolvió un juego de ingenio muy difícil en pocos minutos.
Cô ấy đã giải một trò chơi trí tuệ rất khó trong vài phút.



























