Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El juego de ingenio
01
trò chơi trí tuệ
actividad que requiere pensar y usar la inteligencia para resolver problemas o acertijos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juegos de ingenio
Các ví dụ
Me gusta jugar a los juegos de ingenio para ejercitar la mente.
Tôi thích chơi trò chơi trí tuệ để rèn luyện trí óc.



























