inflar
Pronunciation
/imflˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inflar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bơm phồng, làm phồng

aumentar de tamaño con aire o gas
inflar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
inflo
ngôi thứ ba số ít
infla
hiện tại phân từ
inflando
quá khứ đơn
inflé
quá khứ phân từ
inflado
Các ví dụ
Él infló el colchón de aire para dormir.
Anh ấy bơm căng nệm hơi để ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng