Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La infomania
01
chứng nghiện thông tin, infomania
obsesión por consumir y buscar información de forma constante, especialmente a través de medios digitales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La infomanía afecta la concentración de muchas personas.
Infomania ảnh hưởng đến sự tập trung của nhiều người.



























