Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
indiscriminado
01
không phân biệt, bừa bãi
que no distingue ni selecciona con cuidado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más indiscriminado
so sánh hơn
más indiscriminado
có thể phân cấp
giống đực số ít
indiscriminado
giống đực số nhiều
indiscriminados
giống cái số ít
indiscriminada
giống cái số nhiều
indiscriminadas
Các ví dụ
La caza indiscriminada pone en peligro a las especies.
Săn bắn bừa bãi đe dọa các loài.



























