la indignación

Định nghĩa và ý nghĩa của "indignación"trong tiếng Tây Ban Nha

La indignación
01

sự phẫn nộ, sự căm phẫn

un sentimiento fuerte de enfado y molestia causado por algo que se considera injusto, ofensivo o malvado
la indignación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Habló con indignación sobre la corrupción.
Anh ấy đã nói với sự phẫn nộ về tham nhũng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng