Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
devastador
01
tàn phá
que causa destrucción o daño muy grande
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más devastador
so sánh hơn
más devastador
có thể phân cấp
giống đực số ít
devastador
giống đực số nhiều
devastadores
giống cái số ít
devastadora
giống cái số nhiều
devastadoras
Các ví dụ
Un terremoto devastador destruyó muchas casas.
Một trận động đất tàn phá đã phá hủy nhiều ngôi nhà.



























