Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la superpoblación
/sˌupɛɾpˌɔβlaθjˈɔn/
La superpoblación
01
quá tải dân số, dân số quá mức
exceso de población en un lugar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La superpoblación puede afectar la calidad de vida.
Bùng nổ dân số có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.



























