Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hábitat
01
môi trường sống, nơi cư trú tự nhiên
lugar natural donde vive un animal o planta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hábitats
Các ví dụ
El hábitat del oso polar está en el Ártico.
Môi trường sống của gấu Bắc Cực nằm ở Bắc Cực.



























