la hélice
hélice
elɪθe
elithe

Định nghĩa và ý nghĩa của "hélice"trong tiếng Tây Ban Nha

La hélice
01

xoắn ốc, rìa ngoài của tai

el borde curvado y externo del pabellón de la oreja 
la hélice definition and meaning
Các ví dụ
Se golpeó la hélice de la oreja con la puerta. 

Anh ấy đã đập vành tai vào cửa.

02

cánh quạt, chân vịt

un dispositivo con palas curvadas que gira para propulsar un avión o un barco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hélices
Các ví dụ
La hélice del avión empezó a girar muy rápido. 

Cánh quạt của máy bay bắt đầu quay rất nhanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng