Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drástico
01
triệt để, khắc nghiệt
muy fuerte o severo en efecto o consecuencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más drástico
so sánh hơn
más drástico
có thể phân cấp
giống đực số ít
drástico
giống đực số nhiều
drásticos
giống cái số ít
drástica
giống cái số nhiều
drásticas
Các ví dụ
Hubo una reducción drástica en las ventas este año.
Đã có sự giảm drastico trong doanh số năm nay.



























