drástico
drás
ˈdɾas
dras
ti
ti
ti
co
ko
ko
elásticoplásticofantásticoeclesiástico

Định nghĩa và ý nghĩa của "drástico"trong tiếng Tây Ban Nha

drástico
01

triệt để, khắc nghiệt

muy fuerte o severo en efecto o consecuencia 
drástico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más drástico
so sánh hơn
más drástico
có thể phân cấp
giống đực số ít
drástico
giống đực số nhiều
drásticos
giống cái số ít
drástica
giống cái số nhiều
drásticas
Các ví dụ
Tomaron medidas drásticas para resolver el problema. 

Họ đã thực hiện các biện pháp quyết liệt để giải quyết vấn đề.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng