Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la rueda de repuesto
/ruˈeða ðe repwˈesto/
La rueda de repuesto
[gender: feminine]
01
lốp dự phòng
rueda extra que se usa cuando una de las ruedas principales se daña
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ruedas de repuesto
Các ví dụ
La rueda de repuesto es más pequeña que las demás.
Lốp dự phòng nhỏ hơn những cái khác.



























