Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consumismo
01
chủ nghĩa tiêu dùng, xã hội tiêu dùng
actitud o tendencia a comprar y consumir muchos productos, a veces sin necesidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El consumismo puede causar problemas ambientales.
Chủ nghĩa tiêu dùng có thể gây ra các vấn đề môi trường.



























