el consumismo
con
kon
kon
su
su
soo
mis
ˈmis
mis
mo
mo
mo
derechismoterrorismoglobalismosocialismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "consumismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El consumismo
01

chủ nghĩa tiêu dùng, xã hội tiêu dùng

actitud o tendencia a comprar y consumir muchos productos, a veces sin necesidad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El consumismo puede causar problemas ambientales. 

Chủ nghĩa tiêu dùng có thể gây ra các vấn đề môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng