Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El consumismo
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa tiêu dùng, xã hội tiêu dùng
actitud o tendencia a comprar y consumir muchos productos, a veces sin necesidad
Các ví dụ
La publicidad influye mucho en el consumismo de la sociedad.
Quảng cáo ảnh hưởng rất nhiều đến chủ nghĩa tiêu dùng của xã hội.



























