la distribución
Pronunciation
/dˌistɾiβuθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distribución"trong tiếng Tây Ban Nha

La distribución
01

phân phối

reparto o entrega de algo a varias personas o lugares
la distribución definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
distribuciones
Các ví dụ
El retraso en la distribución causó problemas a los clientes.
Sự chậm trễ trong phân phối đã gây ra vấn đề cho khách hàng.
02

bố trí

organización o disposición de elementos en un espacio o sistema
Các ví dụ
La distribución del edificio fue bien planificada.
Sự phân bố của tòa nhà đã được lên kế hoạch tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng