Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La distribución
01
phân phối
reparto o entrega de algo a varias personas o lugares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
distribuciones
Các ví dụ
El retraso en la distribución causó problemas a los clientes.
Sự chậm trễ trong phân phối đã gây ra vấn đề cho khách hàng.
02
bố trí
organización o disposición de elementos en un espacio o sistema
Các ví dụ
La distribución del edificio fue bien planificada.
Sự phân bố của tòa nhà đã được lên kế hoạch tốt.



























