el encubrimiento
Pronunciation
/ˌɛnkuβɾimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encubrimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El encubrimiento
01

sự che đậy, sự che giấu

acción de ocultar algo malo o ilegal para que no se descubra
el encubrimiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encubrimientos
Các ví dụ
El encubrimiento puede ser tan grave como el delito mismo.
Sự che giấu có thể nghiêm trọng như chính tội phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng