el encuadre
enc
ˈenk
enk
uad
wad
vad
re
ɾe
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "encuadre"trong tiếng Tây Ban Nha

El encuadre
01

khung hình, bố cục

la selección de lo que se incluye dentro de los límites de una fotografía 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encuadres
Các ví dụ
Cambió el encuadre para incluir más cielo en la composición. 

Anh ấy đã thay đổi khung hình để bao gồm nhiều bầu trời hơn trong bố cục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng