Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El encuadre
01
khung hình, bố cục
la selección de lo que se incluye dentro de los límites de una fotografía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
encuadres
Các ví dụ
Cambió el encuadre para incluir más cielo en la composición.
Anh ấy đã thay đổi khung hình để bao gồm nhiều bầu trời hơn trong bố cục.



























