generar
ge
xe
khe
ne
ne
ne
rar
ˈɾaɾ
rar
emigrarcalamaracertarenfocar

Định nghĩa và ý nghĩa của "generar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tạo ra, sản xuất

producir o crear algo nuevo 
generar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
genero
ngôi thứ ba số ít
genera
hiện tại phân từ
generando
quá khứ đơn
generé
quá khứ phân từ
generado
Các ví dụ
La fábrica genera mucha electricidad. 

Nhà máy tạo ra rất nhiều điện.

02

tạo ra

producir o causar la aparición de algo 
generar definition and meaning
Các ví dụ
Las nuevas ideas generan cambios positivos. 

Những ý tưởng mới tạo ra những thay đổi tích cực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng