el genio
gen
ˈxen
khen
io
jo
yo
reniorutenioseleniomilenio

Định nghĩa và ý nghĩa của "genio"trong tiếng Tây Ban Nha

El genio
01

thiên tài, người có tài năng xuất chúng

una persona que posee una capacidad mental creativa o intelectual excepcional 
el genio definition and meaning
Các ví dụ
Einstein fue un genio de la física. 

Einstein là một thiên tài của vật lý.

02

thiên tài, tài năng xuất chúng

una capacidad mental extraordinaria para crear o inventar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genios
Các ví dụ
El genio de Mozart era evidente desde niño. 

Thiên tài của Mozart đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.

03

thần đèn

un espíritu mágico de la mitología que concede deseos 
Các ví dụ
El genio salió de la lámpara maravillosa. 

Thần đèn bước ra từ chiếc đèn kỳ diệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng