Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El genio
01
thiên tài, người có tài năng xuất chúng
una persona que posee una capacidad mental creativa o intelectual excepcional
Các ví dụ
Ese compositor es un genio de la música.
Nhà soạn nhạc đó là một thiên tài của âm nhạc.
02
thiên tài, tài năng xuất chúng
una capacidad mental extraordinaria para crear o inventar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genios
Các ví dụ
Su genio para las matemáticas es impresionante.
Thiên tài của anh ấy trong toán học thật ấn tượng.
03
thần đèn
un espíritu mágico de la mitología que concede deseos
Các ví dụ
Frotó la lámpara y apareció el genio.
Anh ấy chà chiếc đèn và thần đèn xuất hiện.



























