Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El genio
01
thiên tài, người có tài năng xuất chúng
una persona que posee una capacidad mental creativa o intelectual excepcional
Các ví dụ
Einstein fue un genio de la física.
Einstein là một thiên tài của vật lý.
02
thiên tài, tài năng xuất chúng
una capacidad mental extraordinaria para crear o inventar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
genios
Các ví dụ
El genio de Mozart era evidente desde niño.
Thiên tài của Mozart đã rõ ràng từ khi còn nhỏ.
03
thần đèn
un espíritu mágico de la mitología que concede deseos
Các ví dụ
El genio salió de la lámpara maravillosa.
Thần đèn bước ra từ chiếc đèn kỳ diệu.



























