Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ahorrar
[past form: ahorré][present form: ahorro]
01
tiết kiệm
guardar o reservar dinero, tiempo o recursos para usarlos después
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ahorro
ngôi thứ ba số ít
ahorra
hiện tại phân từ
ahorrando
quá khứ đơn
ahorré
quá khứ phân từ
ahorrado
Các ví dụ
Es importante ahorrar agua en casa.
Việc tiết kiệm nước ở nhà là quan trọng.
02
tự bảo vệ, tránh tổn hại
protegerse o evitar daño a uno mismo
Các ví dụ
Decidió callar para ahorrarse conflictos.
Anh ấy quyết định im lặng để tránh xung đột.



























