Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La impronta
[gender: feminine]
01
dấu ấn, ảnh hưởng
marca o influencia que deja algo en otra cosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
improntas
Các ví dụ
El escultor dejó su impronta en la estatua con detalles únicos.
Nhà điêu khắc đã để lại dấu ấn của mình trên bức tượng với những chi tiết độc đáo.



























