Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interno
01
nội bộ
que está dentro de algo o relacionado con el interior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
interno
giống đực số nhiều
internos
giống cái số ít
interna
giống cái số nhiều
internas
Các ví dụ
La investigación se centra en causas internas del accidente.
Cuộc điều tra tập trung vào các nguyên nhân nội bộ của vụ tai nạn.



























