Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gasa
01
gạc
tela fina y estéril que se usa para cubrir heridas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gasas
Các ví dụ
Cambia la gasa todos los días.
Thay gạc mỗi ngày.
02
vải mỏng, vải chiffon
una tela muy fina, transparente y ligera, a menudo de seda o nylon
Các ví dụ
La blusa de gasa tenía mangas largas y fluidas.
Chiếc áo cánh bằng voan có tay áo dài và mềm mại.



























