recortar
Pronunciation
/rˌekɔɾtˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recortar"trong tiếng Tây Ban Nha

recortar
[past form: me recorté][present form: me recorto]
01

tự cắt

cortarse uno mismo el pelo, la barba u otra parte del cuerpo para arreglar su apariencia
recortar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recorto
ngôi thứ ba số ít
recorta
hiện tại phân từ
recortando
quá khứ đơn
me recorté
quá khứ phân từ
recortado
Các ví dụ
Se recortó el bigote frente al espejo.
Anh ấy tự cắt ria trước gương.
02

cắt giảm

reducir la cantidad, tamaño o duración de algo
recortar definition and meaning
Các ví dụ
El gobierno recortó el presupuesto educativo.
Chính phủ đã cắt giảm ngân sách giáo dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng