Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recortar
[past form: me recorté][present form: me recorto]
01
tự cắt
cortarse uno mismo el pelo, la barba u otra parte del cuerpo para arreglar su apariencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recorto
ngôi thứ ba số ít
recorta
hiện tại phân từ
recortando
quá khứ đơn
me recorté
quá khứ phân từ
recortado
Các ví dụ
Se recortó el bigote frente al espejo.
Anh ấy tự cắt ria trước gương.
02
cắt giảm
reducir la cantidad, tamaño o duración de algo
Các ví dụ
El gobierno recortó el presupuesto educativo.
Chính phủ đã cắt giảm ngân sách giáo dục.



























