la reparación
re
re
re
pa
pa
pa
ra
ɾa
ra
ción
ˈθjon
thyon
reposiciónextracciónlimitaciónseparación

Định nghĩa và ý nghĩa của "reparación"trong tiếng Tây Ban Nha

La reparación
01

sửa chữa, sửa chữa

acción de arreglar o arreglar algo que está roto o dañado 
la reparación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reparaciones
Các ví dụ
La reparación del coche costó mucho dinero. 

Việc sửa chữa chiếc xe đã tốn rất nhiều tiền.

02

compensación o acción destinada a corregir un daño, perjuicio o injusticia 

Các ví dụ
La víctima solicitó una reparación por el daño sufrido. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng