la reparación
Pronunciation
/rˌepaɾaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reparación"trong tiếng Tây Ban Nha

La reparación
01

sửa chữa, sửa chữa

acción de arreglar o arreglar algo que está roto o dañado
la reparación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
reparaciones
Các ví dụ
La empresa ofrece garantía en todas las reparaciones.
Công ty cung cấp bảo hành cho tất cả các sửa chữa.
02

compensación o acción destinada a corregir un daño, perjuicio o injusticia

Các ví dụ
La reparación busca reconocer la injusticia cometida.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng