Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La estimación
01
ước tính, tính toán gần đúng
cálculo aproximado del valor o cantidad de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estimaciones
Các ví dụ
Hicieron una estimación de las pérdidas después del incendio.
Họ đã thực hiện một ước tính về tổn thất sau vụ hỏa hoạn.



























