difundido
Pronunciation
/dˌifundˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "difundido"trong tiếng Tây Ban Nha

difundido
01

phổ biến

que está extendido o es conocido por muchas personas
difundido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más difundido
so sánh hơn
más difundido
có thể phân cấp
giống đực số ít
difundido
giống đực số nhiều
difundidos
giống cái số ít
difundida
giống cái số nhiều
difundidas
Các ví dụ
Las noticias falsas pueden estar muy difundidas.
Tin tức giả có thể rất lan truyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng