Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
difundido
01
phổ biến
que está extendido o es conocido por muchas personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más difundido
so sánh hơn
más difundido
có thể phân cấp
giống đực số ít
difundido
giống đực số nhiều
difundidos
giống cái số ít
difundida
giống cái số nhiều
difundidas
Các ví dụ
Las noticias falsas pueden estar muy difundidas.
Tin tức giả có thể rất lan truyền.



























