Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El baño maría
[gender: masculine]
01
cách ngâm cách thủy, phương pháp hấp cách thủy
técnica de cocción en la que un recipiente con comida se coloca dentro de otro con agua caliente para calentarla suavemente
Các ví dụ
Es importante mantener el agua caliente durante el baño maría.
Việc giữ nước nóng trong quá trình cách thủy là quan trọng.



























