el baño maría
ba
ˈba
ba
ño
ɲo
nio
mar
maɾi
mari
ía
a
a

Định nghĩa và ý nghĩa của "baño maría"trong tiếng Tây Ban Nha

El baño maría
01

cách ngâm cách thủy, phương pháp hấp cách thủy

técnica de cocción en la que un recipiente con comida se coloca dentro de otro con agua caliente para calentarla suavemente 
el baño maría definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Derretí el chocolate a baño maría para que no se queme. 

Tôi đã làm tan chảy sô cô la bằng cách ngâm cách thủy để nó không bị cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng