Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fama
01
danh tiếng, sự nổi tiếng
reconocimiento o popularidad que tiene una persona o cosa entre muchas personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ella ganó fama por su talento en la música.
Cô ấy đã đạt được danh tiếng nhờ tài năng âm nhạc của mình.



























