Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El familiar
01
xe station wagon, xe gia đình
un automóvil con un gran maletero integrado y puerta trasera
Các ví dụ
Bajó los asientos traseros del familiar para cargar los muebles.
Anh ấy đã gập ghế sau của xe station wagon để chất đồ đạc lên.
02
người thân
un pariente o persona de la misma familia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
familiares
Các ví dụ
Solo los familiares directos pueden visitar al paciente.
Chỉ có người thân trực tiếp mới có thể thăm bệnh nhân.
familiar
01
gia đình
relacionado con la familia o adecuado para ella
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
familiar
giống đực số nhiều
familiares
giống cái số ít
familiar
giống cái số nhiều
familiares
Các ví dụ
Tiene problemas familiares que resolver.
Anh ấy có những vấn đề gia đình cần giải quyết.



























