la fama
Pronunciation
/fˈama/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fama"trong tiếng Tây Ban Nha

La fama
01

danh tiếng, sự nổi tiếng

reconocimiento o popularidad que tiene una persona o cosa entre muchas personas
la fama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su fama creció rápidamente en las redes sociales.
Danh tiếng của cô ấy đã tăng nhanh trên mạng xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng