Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la disponibilidad
/dˌisponˌiβiliðˈad/
La disponibilidad
[gender: feminine]
01
sự sẵn có
posibilidad de acceder o usar algo cuando se necesita
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
disponibilidades
Các ví dụ
La disponibilidad de entradas para el festival se agotó rápido.
Sự sẵn có của vé cho lễ hội đã hết nhanh chóng.



























