Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ejercer
01
hành nghề, thực hành
desempeñar una profesión o actividad de forma habitual
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ejerzo
ngôi thứ ba số ít
ejerce
hiện tại phân từ
ejerciendo
quá khứ đơn
ejercí
quá khứ phân từ
ejercido
Các ví dụ
Ella ejerce el derecho en un bufete internacional.
Cô ấy hành nghề luật tại một công ty luật quốc tế.



























