Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La selección
[gender: feminine]
01
tuyển chọn
proceso de elegir a las personas más adecuadas para un trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
selecciones
Các ví dụ
La selección incluye entrevistas y pruebas técnicas.
Việc tuyển chọn bao gồm các cuộc phỏng vấn và bài kiểm tra kỹ thuật.
02
sự lựa chọn, bộ sưu tập
conjunto de opciones entre las que se puede elegir
Các ví dụ
Ofrecen una selección de vinos.
Họ cung cấp một sự lựa chọn các loại rượu vang.



























