Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cotizado
01
được săn đón, có giá trị
que tiene mucha demanda o es muy valorado en un mercado o ámbito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cotizado
so sánh hơn
más cotizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
cotizado
giống đực số nhiều
cotizados
giống cái số ít
cotizada
giống cái số nhiều
cotizadas
Các ví dụ
Las plazas para este curso son muy cotizadas.
Các chỗ cho khóa học này rất cotizado.



























