Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La renovación
01
gia hạn
acción de prolongar o volver a validar un permiso, contrato o documento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
renovaciones
Các ví dụ
Solicitó la renovación de su visa con anticipación.
Cô ấy đã nộp đơn xin gia hạn thị thực của mình trước thời hạn.
02
sự đổi mới, sự cải tạo
acción de mejorar o reparar un lugar, edificio o cosa para que esté en mejor estado
Các ví dụ
La renovación incluye pintura y reparaciones eléctricas.
Việc cải tạo bao gồm sơn và sửa chữa điện.



























