citar
Pronunciation
/θitˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "citar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hẹn gặp, sắp xếp cuộc gặp

acordar verse o reunirse con otra persona en un lugar y momento determinados
citar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cito
ngôi thứ ba số ít
cita
hiện tại phân từ
citando
quá khứ đơn
me cité
quá khứ phân từ
citado
Các ví dụ
Los dos se citaron en secreto.
Hai người bí mật hẹn gặp nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng