Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subrayar
01
gạch chân
dibujar una línea debajo de una palabra o frase para destacarla
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
subrayo
ngôi thứ ba số ít
subraya
hiện tại phân từ
subrayando
quá khứ đơn
subrayé
quá khứ phân từ
subrayado
Các ví dụ
Subraya las fechas importantes en el calendario.
Gạch chân những ngày quan trọng trong lịch.
02
gạch chân, nhấn mạnh
dar énfasis a una idea
Các ví dụ
Ella subrayó su punto con un ejemplo claro.
Cô ấy nhấn mạnh quan điểm của mình bằng một ví dụ rõ ràng.



























