Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constante
01
kiên trì, bền bỉ
que mantiene su esfuerzo sin rendirse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más constante
so sánh hơn
más constante
có thể phân cấp
giống đực số ít
constante
giống đực số nhiều
constantes
giống cái số ít
constante
giống cái số nhiều
constantes
Các ví dụ
Aunque falló varias veces, siguió siendo constante.
Mặc dù thất bại nhiều lần, anh ấy vẫn kiên định.
02
liên tục
que ocurre de manera continua o sin interrupción
Các ví dụ
La lluvia constante dañó el cultivo.
Cơn mưa liên tục đã làm hư hại vụ mùa.



























