Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La constancia
01
chứng chỉ, giấy chứng nhận
documento que confirma algo oficialmente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
constancias
Các ví dụ
La empresa pidió la constancia de experiencia laboral.
Công ty đã yêu cầu giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc.
02
sự kiên trì, sự bền bỉ
cualidad de mantener un esfuerzo constante para lograr algo
Các ví dụ
La constancia en el trabajo trae buenos resultados.
Sự kiên trì trong công việc mang lại kết quả tốt.



























