consternar
Pronunciation
/kˌɔnstɛɾnˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "consternar"trong tiếng Tây Ban Nha

consternar
01

làm kinh ngạc

causar una gran sorpresa, preocupación o desaliento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
consterno
ngôi thứ ba số ít
consterna
hiện tại phân từ
consternando
quá khứ đơn
consternó
quá khứ phân từ
consternado
Các ví dụ
La decisión del tribunal consternó a los familiares de la víctima.
Quyết định của tòa án làm bàng hoàng người thân của nạn nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng