Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La audición
01
thính giác, nghe
capacidad de percibir sonidos a través del oído
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Perdió parte de su audición tras el accidente.
Anh ấy đã mất một phần thính giác sau vụ tai nạn.
02
buổi thử giọng
prueba que hace una persona para mostrar su talento en canto, actuación u otra habilidad artística
Các ví dụ
Estoy practicando para mi audición de canto.
Tôi đang luyện tập cho buổi thử giọng hát của mình.



























