Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tacto
01
xúc giác
sentido que permite percibir sensaciones mediante la piel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El tacto nos ayuda a detectar texturas.
Xúc giác giúp chúng ta phát hiện kết cấu.
02
sự tế nhị, sự khéo léo
habilidad para decir o hacer algo sin ofender o molestar a los demás
Các ví dụ
No tuvo tacto al dar la mala noticia.
Anh ấy đã không có sự tế nhị khi thông báo tin xấu.



























