el tacto
tac
ˈtak
tak
to
to
to
tanto

Định nghĩa và ý nghĩa của "tacto"trong tiếng Tây Ban Nha

El tacto
01

xúc giác

sentido que permite percibir sensaciones mediante la piel 
el tacto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El tacto es uno de los cinco sentidos. 

Xúc giác là một trong năm giác quan.

02

sự tế nhị, sự khéo léo

habilidad para decir o hacer algo sin ofender o molestar a los demás 
el tacto definition and meaning
Các ví dụ
Ella explicó la situación con mucho tacto. 

Cô ấy giải thích tình huống với rất nhiều tế nhị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng