Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El juicio
[gender: masculine]
01
phiên tòa, xét xử
proceso legal para decidir si alguien es culpable o inocente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juicios
Các ví dụ
Durante el juicio, se presentaron muchas pruebas.
Trong phiên tòa, nhiều bằng chứng đã được trình bày.
02
phán đoán, ý kiến
opinión o valoración que alguien forma sobre algo o alguien
Các ví dụ
Su juicio profesional es muy respetado.
Phán đoán chuyên nghiệp của anh ấy rất được tôn trọng.



























