jugoso
Pronunciation
/xuɣˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jugoso"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhiều nước, mọng nước

que tiene mucho jugo o líquido
jugoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más jugoso
so sánh hơn
más jugoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
jugoso
giống đực số nhiều
jugosos
giống cái số ít
jugosa
giống cái số nhiều
jugosas
Các ví dụ
Este melocotón es dulce y jugoso.
Quả đào này ngọt và mọng nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng