Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El becario
01
thực tập sinh, học bổng sinh
persona que realiza prácticas o estudios con una beca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
becarios
Các ví dụ
El becario ayuda en la oficina cada mañana.
Thực tập sinh giúp đỡ trong văn phòng mỗi buổi sáng.
02
persona que recibe una beca para estudiar o investigar
Các ví dụ
El becario recibió apoyo para investigar.



























