Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salvaje
01
hoang dã, dữ tợn
que vive en la naturaleza sin domesticar o que es agresivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más salvaje
so sánh hơn
más salvaje
có thể phân cấp
giống đực số ít
salvaje
giống đực số nhiều
salvajes
giống cái số ít
salvaje
giống cái số nhiều
salvajes
Các ví dụ
La planta crece en estado salvaje en el bosque.
Cây mọc trong trạng thái hoang dã trong rừng.



























