digital
Pronunciation
/dˌixitˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "digital"trong tiếng Tây Ban Nha

digital
01

kỹ thuật số

relacionado con sistemas que usan números o tecnología electrónica
digital definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
digital
giống đực số nhiều
digitales
giống cái số ít
digital
giống cái số nhiều
digitales
Các ví dụ
La firma digital es necesaria para el documento.
Chữ ký số là cần thiết cho tài liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng