respetar
Pronunciation
/rˌespetˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "respetar"trong tiếng Tây Ban Nha

respetar
01

tôn trọng

cumplir o seguir una norma, regla o derecho
respetar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
respeto
ngôi thứ ba số ít
respeta
hiện tại phân từ
respetando
quá khứ đơn
respeté
quá khứ phân từ
respetado
Các ví dụ
Hay que respetar los derechos de todos.
Phải tôn trọng quyền của tất cả mọi người.
02

tôn trọng

tratar a alguien o algo con consideración, cortesía y reconocimiento de su valor o autoridad
respetar definition and meaning
Các ví dụ
Hay que respetar la autoridad del profesor.
Cần phải tôn trọng quyền uy của giáo viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng