Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El parapente
01
dù lượn
deporte aéreo que consiste en volar con un paracaídas especial desde una montaña o colina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parapentes
Các ví dụ
Usé un equipo especial para hacer parapente.
Tôi đã sử dụng thiết bị đặc biệt để thực hiện dù lượn.
02
dù lượn
una aeronave ligera que consiste en un ala flexible y un arnés, utilizada para el deporte del parapente
Các ví dụ
Este parapente nuevo es muy estable.
Chiếc dù lượn mới này rất ổn định.



























